củi rả

củi rả

Anh ấy nhặt củi rả để nhóm bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Củi rả từ ngữ thông tục, chỉ những mẩu củi nhỏ, vụn, thường phần còn lại sau khi chẻ củi lớn hoặc những thanh củi ngắn, dễ cháy. Từ này đồng nghĩa với "củi đóm" trong ngữ cảnh hàng ngày.
    • Củi rả thường được dùng để nhóm lửa dễ bắt cháy.
dụ sử dụng
  • (Những mẩu củi vụn này rất tiện để đốt lửa.)
  • (Phần củi nhỏ dùng để đun nấu đã cạn.)
  • (Lượng củi vụn ít ỏi này công dụng hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thông tục, so sánh: "củi rả" đôi khi được dùng để chỉ vật đó nhỏ bé, vụn vặt, không đáng kể.

    • Công việc này chỉ như củi rả, chẳng đáng bận tâm. (Việc nhỏ nhặt, không quan trọng.)
  • Ẩn dụ: Trong văn nói, "củi rả" có thể ám chỉ người yếu ớt, không sức mạnh hoặc giá trị.

    • Anh ta chẳng khác gì củi rả, không giúp ích được . (Người không năng lực, tầm thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Củi đóm (danh từ): củi nhỏ, vụn, tương tự "củi rả", thường dùng trong văn viết hoặc nói trang trọng hơn.
    • Nhóm lửa bằng củi đóm rất nhanh. (Củi vụn dễ cháy.)
  • Củi lửa (danh từ): củi dùng để đốt, không phân biệt kích thước.
    • Củi lửa trong nhà đã cạn. (Nhiên liệu đốt đã hết.)
Từ đồng nghĩa
  • Củi vụn: những mảnh củi nhỏ, vụn.
    • Đống củi vụn này dùng để nhóm bếp. (Củi nhỏ lặt vặt.)
  • Mạt củi: phần củi vụn rất nhỏ, gần như bụi.
    • Mạt củi bám đầy sàn. (Bụi củi sau khi chẻ.)
Thành ngữ liên quan
  • Như củi rả: so sánh với thứ đó nhỏ bé, vô dụng hoặc dễ bị bỏ qua.
    • bị coi như củi rả trong đội. (Bị xem thường, không quan trọng.)

Từ chứa "củi rả"